THÉP TẤM CÁN NGUỘI SPCC - FUJI METAL - THÉP LÀM KHUÔN I NHIỆT LUYỆN I 1900 599 834

Menu Shop Online

CÔNG TY TNHH KIM KHÍ FUJI VIỆT NAM

TRỤ SỞ CHÍNH

Số 13 Quốc Lộ 51, Khu Phố Đồng, Phường Phước Tân, Thành Phố Biên Hoà , Đồng Nai.

Tổng đài: 1900 599 834 – Ext: 1

Email: info@fujivina.com

CHI NHÁNH MIỀN BẮC

Số 252, Đường 35, Kim Anh, Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội.

Tổng đài: 1900 599 834 – Ext: 2

Email: info@fujivina.com

CHI NHÁNH MIỀN TRUNG

85 Hoàng Văn Thái, KDC Tân Cường Thành, P.Hòa Khánh Nam, Q.Liên Chiểu, TP.Đà Nẵng.

Tổng đài: 1900 599 834 – Ext: 3

Email: info@fujivina.com

1900 599 834 Shop Online
EnglishJapaneseKoreanVietnamese
THÉP TẤM CÁN NGUỘI SPCC

THÉP TẤM CÁN NGUỘI SPCC

THÉP TẤM CÁN NGUỘI SPCC

  • Mác thép thông dụng: 08 K, 08YU, SPCC, SPCC-1, SPCC-2, 4,8, SPCD , SPCE.
  • Độ dày: 0.23 mm, 0.24 mm, 0.25 mm, 0.27 mm ,0.28 mm, 0.30 mm, 0.35 mm, 0.38 mm, 0.40 mm, 0.42 mm, 0.45 mm, 0.48 mm, 0.50 mm, 0.60 mm, 0.32 mm, 0.70 mm, 0.80 mm, 0.90 mm, 1.10 mm, 1.20 mm, 1.50 mm, 1.80 mm, 2.00 mm.
  • Chiều rộng khổ: 914 mm, 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm.
  • Chiều dài phổ biến: 2.000 mm, 2.440 mm, 2.500 mm, hoặc dạng cuộn.
  • Xuất xứ: Trung quốc, Nhật bản, Nga…
1900 599 834 Yêu cầu tư vấn

Ký hiệu loại chất lượng

C

Mn

P

S

SPCC

0.12 Max

0.50 Max

0.040 Max

0.045 Max

SPCD

0.10 Max

0.45 Max

0.035 Max

0.035 Max

SPCE

0.08 Max

0.40 Max

0.030 Max

0.030 Max

Ký hiệu chất lượng Độ bền kéo N/mm2

Lượng giãn dài, %

Mẫu thử kéo

Phân biệt theo bề dày danh nghĩa, mm

Lớn hơn hoặc bằng 0.25

Từ 0.25 đến nhỏ hơn 0.40

Từ 0.40 đến nhỏ hơn 0.60

Từ 0.60 đến nhỏ hơn 1.0

Từ 1.0 đến nhỏ hơn 1.6

Từ 1.6 đến nhỏ hơn 2.5

Lớn hơn-bằng 2.5

SPCC

(270 min)

(32 min)

(34 min)

(36 min)

(37 min)

(38 min)

(39 min)

Mẫu số 5 theo hướng cán
SPCD

270 min.

34 min.

36 min.

38 min.

39 min.

40 min.

41 min.

SPCE

270 min.

36 min.

38 min.

40 min.

41 min.

42 min.

43 min.

  • Thép tấm cán nguội được hình thành từ Thép lá cán nóng được đưa đi gia công cán qua nhiều quá trình để tạo độ bóng, mịn bề mặt, độ cứng, mềm đảm bảo độ dày đồng nhất, tạo tính ứng dụng rộng rãi cho nhiều nghành sản xuất khác nhau.
  • Sản phẩm cuối thông thường được tạo hình: chấn, dập, vuốt, vuốt sâu và được xử lý bề mặt: mạ inox, kẽm, sơn phủ, tráng men v.v.. tùy theo sản phẩm cuối.
  • Dễ nhận thấy bằng mắt thường là sản phẩm ánh màu kim loại, có bề mặt bóng hoặc mờ. Sản phẩm thường được phủ một lớp dầu, hoặc không dầu. Chiều dày thông thường từ 0.12mm – 4.50mm.
  • Sản phẩm được đóng gói dạng kiện hoặc cuộn. Trọng lượng tùy thuộc nhà sản xuất và theo đơn đặt hàng. Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật thông thường như bảng dưới đây.
  • Mác thép thông dụng: 08 K, 08YU, SPCC, SPCC-1, SPCC-2, 4,8, SPCD , SPCE.
  • Độ dày: 0.23 mm, 0.24 mm, 0.25 mm, 0.27 mm ,0.28 mm, 0.30 mm, 0.35 mm, 0.38 mm, 0.40 mm, 0.42 mm, 0.45 mm, 0.48 mm, 0.50 mm, 0.60 mm, 0.32 mm, 0.70 mm, 0.80 mm, 0.90 mm, 1.10 mm, 1.20 mm, 1.50 mm, 1.80 mm, 2.00 mm.
  • Chiều rộng khổ: 914 mm, 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm.
  • Chiều dài phổ biến: 2.000 mm, 2.440 mm, 2.500 mm, hoặc dạng cuộn.
  • Xuất xứ: Trung quốc, Nhật bản, Nga…

Khu vực miền bắc

Ms. Hường

Ms. Nguyệt Anh

Ms. Nga

Khu vực miền trung

Ms Tuyên

Ms. Trang

Ms An

Khu vực miền nam

Ms. Thảo

Ms. Tuyền

Mr. Tuấn